tằm tang

Định nghĩa
  1. Danh từ (thường dùng trong văn cảnh cổ hoặc lịch sử):
    • Nghề trồng dâu, nuôi tằm: "tằm tang" chỉ toàn bộ hoạt động sản xuất liên quan đến việc nuôi tằm lấy kén trồng dâu để nuôi tằm. Đây một ngành nghề thủ công truyền thốngnhiều vùng nông thôn Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nghề tằm tang đã từng phát triển mạnhvùng Bắc Bộ. (Ngành trồng dâu nuôi tằm từng rất thịnh hành tại khu vực Bắc Bộ.)
    • Cả làng đều sống nhờ vào tằm tang. (Toàn bộ dân làng kiếm sống bằng công việc nuôi tằm trồng dâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tằm tang" trong văn học (nghĩa bóng): thường được dùng để chỉ cuộc sống lao động cần cù, vất vả nhưng có ích.

    • Thân lặn lội bờ sông/ Nuôi đàn con nhỏ, tằm tang một đời. (Hình ảnh người mẹ lao động miệt mài như nuôi tằm, trồng dâu suốt cuộc đời.)
  • "tằm tang" trong lịch sử: gắn liền với nền kinh tế nông nghiệp thương mại lụa.

    • Thời phong kiến, tằm tang một trong những ngành kinh tế chủ lực. (Vào thời phong kiến, nghề trồng dâu nuôi tằm một trụ cột kinh tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Tằm (danh từ): con tằm, ấu trùng của bướm tằm, nuôi để lấy kén .

    • Con tằm nhả làm kén. (Con tằm tiết ra để tạo thành kén.)
  • Tang (danh từ): cây dâu, cây dùng để nuôi tằm.

    • tang thức ăn chính của tằm. ( dâu nguồn thức ăn chính cho tằm.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghề dâu tằm: cụm từ chỉ cùng một ngành sản xuất, ý nghĩa tương tự.
    • Nghề dâu tằm đem lại nguồn thu nhập ổn định. (Ngành trồng dâu nuôi tằm mang lại thu nhập đều đặn.)
Thành ngữ liên quan
  • Tằm tang một đời: cuộc đời gắn liền với công việc vất vả, bền bỉ như nuôi tằm.
    • cụ đã trải qua tằm tang một đời để nuôi con. ( cụ đã lao động miệt mài suốt đời để nuôi dưỡng con cái.)